1 Video bài nghe tiếng Anh lớp 7 - Unit 2: Health - HocHay. 2 Tổng hợp ngữ pháp tiếng Anh lớp 7 - Unit 2: Health - HocHay. 2.1 bCách sử dụng MORE và LESS trong tiếng Anh. 2.2 Câu ghép trong tiếng Anh. 3 Getting Started - Tiếng Anh lớp 7 - Unit 2: Health - HocHay. Đề cương Học kì 1 môn Tiếng Anh lớp 7 (Chuyên đề) năm học 2020-2021 do VnDoc.com biên soạn và đăng tải, tổng hợp các lý thuyết chính và các dạng bài. Vndoc.com 2 phút trước 554 Thích. Môn Tiếng Anh lớp 7 cá nhân lần 1 năm học 2016 - 2017 a. âm học. Tài liệu học từ vựng và làm bài tập tiếng Anh lớp 7. Tác giả: Lê Công Đức. Để giúp các em học sinh lớp 7 có thêm tài liệu học tập môn tiếng Anh. Cùng chia sẻ với các em bộ từ vựng tiếng Anh 7 được tập hợp từ mỗi đơn vị bài trong sách giáo khoa để các bạn dễ Xin giới thiệu BỘ GIÁO ÁN DẠY THÊM TIẾNG ANH 6-7-8-9 chương trình thí điểm. Mời quý thầy cô tải về chỉnh sửa phù hợp với chương trình dạy thêm của trường mình. Thầy cô nhớ chia sẻ nhóm đến các thầy cô khác để họ cùng biết nhé. Xin cảm ơn quý thầy cô! Khóa học Tiếng anh 7 online được tạo riêng dành cho các học sinh giữa cấp 2 với tổng hợp kiến thức và tổng hợp đề để giúp học sinh thích ứng được với môi trường thi cử cuối cấp. Bằng sự kết hợp giữa giáo dục tiên tiến và công nghệ hiện đại chúng tôi mang đến một sự trải nghiệm vô cùng thú vị cho các bạn học sinh lớp 7 vừa không tốn thời gian, giá Trong các thì tiếng Anh lớp 7, các bạn sẽ gặp lại các thì đã học, đồng thời làm quen thêm các thì mới.Vì vậy, như đã nói ở bài trước - Tổng hợp các thì tiếng Anh lớp 6 - series bài viết tổng hợp thì cho các lớp, các bạn phải nắm rõ kiến thức từ lớp dưới thì mới không bị bỡ ngỡ khi gặp bài SHN9FN. Home / Tiếng Anh 7 Tiếng Anh 7 10 Đề thi học kì 2 tiếng Anh 7 10 Đề thi học kì 2 tiếng Anh 7 Có đáp án Cùng chia sẻ với các em học sinh bộ 10 đề thi học kì 2 môn tiếng Anh lớp 7. Với bộ đề này giúp các em làm quan với các đề thi môn tiếng Anh. Chúc các … Đọc thêm Đề kiểm tra học kì 1 tiếng Anh 7 năm 2022 – Sở GD&ĐT Quảng Nam Đề kiểm tra học kì 1 tiếng Anh 7 năm 2022 – Sở GD&ĐT Quảng Nam Có đáp án Cùng gửi đến các em học sinh đề kiểm tra học kì 1 môn tiếng Anh 7 của Sở GD&ĐT Quảng Nam. Chúc các em học tập tốt.  Download … Đọc thêm Đề kiểm tra học kì 2 tiếng Anh 7 năm 2020 – Sở GD&ĐT Quảng Nam Đề kiểm tra học kì 2 tiếng Anh 7 năm 2020 – Sở GD&ĐT Quảng Nam Có đáp án Cùng gửi đến các em học sinh đề kiểm tra học kì 2 môn tiếng Anh 7 của Sở GD&ĐT Quảng Nam. Chúc các em học tập tốt.  Download … Đọc thêm Đề cương ôn tập giữa kì 2 tiếng Anh 7 năm 2021 Đề cương ôn tập giữa kì 2 tiếng Anh 7 năm 2021 Có đáp án Cùng gửi đến các em học sinh đề cương ôn thi học kì 2 môn tiếng Anh lớp 7 năm học 2020 – 2021. Với đề cương này giúp các em ôn lại kiến thức … Đọc thêm Ngữ pháp và bài tập bổ trợ tiếng Anh 7 Ngữ pháp và bài tập bổ trợ tiếng Anh 7 Cuốn sách Ngữ pháp và bài tập bổ trợ tiếng anh 7 toàn tập cung cấp cho các em học sinh các chủ điểm ngữ pháp và các dạng bài tập theo từng đơn vị học bài giúp các em … Đọc thêm Bài tập trắc nghiệm tiếng Anh 7 Có đáp án và giải chi tiết Bài tập trắc nghiệm tiếng Anh 7 Có đáp án và giải chi tiết Cuốn sách “Bài tập trắc nghiệm tiếng anh 7 – Chương trình mới” Có đáp án và giải chi tiết được biên soạn nhằm giúp các em học sinh có bộ tài liệu hay để thực … Đọc thêm Bộ 12 đề thi học kì 1 môn Tiếng Anh lớp 7 năm 2020-2021 Có đáp án Bộ 12 đề thi học kì 1 môn Tiếng Anh lớp 7 năm 2020-2021 Có đáp án Cùng gửi đến các thầy cố, cùng các em học sinh bộ Bộ 12 đề thi học kì 1 môn Tiếng Anh lớp 7 năm 2020-2021 Có đáp án. Đề thi học kỳ … Đọc thêm Tài liệu học từ vựng và làm bài tập tiếng Anh lớp 7 Tài liệu học từ vựng và làm bài tập tiếng Anh lớp 7 Tác giả Lê Công Đức Để giúp các em học sinh lớp 7 có thêm tài liệu học tập môn tiếng Anh. Cùng chia sẻ với các em bộ từ vựng tiếng Anh 7 được tập hợp … Đọc thêm Tổng hợp từ vựng tiếng Anh lớp 7 Tổng hợp từ vựng tiếng Anh lớp 7 Để học tốt môn tiếng Anh lớp 7 thì đâu tiên các em cần học tốt phần Từ vựng. Chính vì thế cùng gửi đến các em tài liệu Tổng hợp từ vựng tiếng Anh lớp 7 Bộ từ vựng tiếng Anh … Đọc thêm Học thêm tiếng Anh lớp 7 Học thêm tiếng Anh lớp 7Unknown5 of 5Tiếng Anh Phú Quốc mở lớp học thêm tiếng Anh lớp 7 dành cho học sinh chuẩn bị lên lớp 7 và học sinh đang học lớp 7. Nhận dạy học sinh mọi trình độ từ mất căn bản môn tiếng Anh. Học thêm tiếng Anh lớp 7 Tiếng Anh Phú Quốc mở lớp học thêm tiếng Anh lớp 7 dành cho học sinh chuẩn bị lên lớp 7 và học sinh đang học lớp 7. Nhận dạy học sinh mọi trình độ từ mất căn bản môn tiếng Anh. Lớp học vừa ôn lại kiến thức cũ vừa bổ sung kiến thức mới một cách có trật tự LOGIC và hệ thống hoá kiến thức dễ dàng cho học sinh tiếp thu mà không cần phải học thuộc lòng từng câu chữ. Phương pháp dạy ứng dụng thực tế cuộc sống kết hợp giải bài tập trong sách tham khảo của giáo viên giúp các bạn học sinh tự nhận biết lỗi sai và tự cập nhật lỗi kiến thức bản thân. Đảm bảo các em sẽ đạt điểm cao khi làm bài kiểm tra 15 phút, 45 phút 1 tiết kiểm tra tập trung hoặc tại lớp, bài thi học kỳ. Hãy chọn tiếng Anh LỚP 7 và ĐĂNG KÝ NGAY để chúng tôi sắp lớp cho bạn ! Tiếng anh lớp 7 chương trình mới luôn được xem là chương trình học có vai trò quan trọng nhất, xây dựng những viên gạch đầu tiên cho nền tảng tiếng anh vững chắc của các em sau này Tiếng anh ở bậc trung học luôn được xem là giai đoạn vỡ lòng nhưng lại vô cùng quan trọng đối với kiến thức nền tảng cũng như ảnh hưởng đến sự yêu thích tiếng anh của các em sau này. Trải qua lớp 6, học sinh được làm quen với Tiếng anh thông qua những mẩu đối thoại cơ bản, từ vựng dễ hiểu và nhớ. Sang tiếng anh lớp 7 chương trình mới, học sinh bắt đầu được tiếp cận với ngữ pháp tiếng anh từ bậc cơ bản cũng như khối từ vựng chuyên sâu hơn. Nào, hãy cùng tổng hợp từ vựng và ngữ pháp tiếng anh lớp 7 trong bài dưới đây nhé! UNIT 1. MY HOBBIES Sở thích của tôi Ở Unit 1, học sinh sẽ được học cách nói về sở thích của mình nhằm phục vụ cho việc tự giới thiệu bản thân của mình cũng như trau dồi thêm một số từ vựng liên quan đến sở thích con người. STT Từ vựng Phiên âm Nghĩa 1 a piece of cake idiom /əpis əv keɪk/ dễ ợt 2 arranging flowers /ə’reɪndʒɪŋ flaʊər/ cắm hoa 3 bird-watching n / bɜːd wɒtʃɪŋ/ quan sát chim chóc 4 board game n /bɔːd ɡeɪm/ trò chơi trên bàn cờ cờ tỉ phú, cờ vua 5 carve v /kɑːv/ chạm, khắc 6 carved adj /kɑːvd/ được chạm, khắc 7 collage n /’kɒlɑːʒ/ một bức tranh tạo thành từ nhiều tranh, ảnh nhỏ 8 eggshell n /eɡʃel/ vỏ trứng 9 fragile adj /’frædʒaɪl/ dễ vỡ 10 gardening n /’ɡɑːdənɪŋ/ làm vườn 11 horse-riding n /hɔːs, raɪdɪŋ/ cưỡi ngựa 12 ice-skating n /aɪs, skeɪtɪŋ/ trượt băng 13 making model /’meɪkɪŋ, mɒdəl/ làm mô hình 14 making pottery /’meɪkɪŋ pɒtəri/ nặn đồ gốm 15 melody /’melədi/ giai điệu 16 monopoly n /mə’nɒpəli/ cờ tỉ phú 17 mountain climbing n /’maʊntɪn, klaɪmɪŋ/ leo núi 18 share v /ʃeər/ chia sẻ 19 skating n /’skeɪtɪŋ/ trượt pa tanh 20 strange adj /streɪndʒ/ lạ 21 surfing n /’sɜːfɪŋ/ lướt sóng 22 unique adj /jʊˈnik/ độc đáo UNIT 2 HEALTH Sức khoẻ Trong Unit 2, các em sẽ được tiếp cận một loạt từ vựng liên quan đến sức khoẻ cũng như là các vấn đề sức khoẻ. Hãy cùng xem qua nhé! STT Từ vựng Phiên âm Nghĩa 1 allergy n /’ælədʒi/ dị ứng 2 calorien /’kæləri/ calo 3 compound n /’kɒmpaʊnd/ ghép, phức 4 concentratev /’kɒnsəntreɪt/ tập trung 5 conjunction n /kən’dʒʌŋkʃən/ liên từ 6 coordinate v / kəʊˈɔːdɪneɪt / kết hợp 7 cough n /kɒf/ ho 8 depression n /dɪˈpreʃən/ chán nản, buồn rầu 9 diet adj /’daɪət/ ăn kiêng 10 essential n /ɪˈsenʃəl/ cần thiết 11 expert n /’ekspɜːt/ chuyên gia 12 independent v /’ɪndɪˈpendənt/ độc lập, không phụ thuộc 13 itchy adj /’ɪtʃi/ ngứa, gây ngứa 14 junk food n /dʒʌŋk fud/ đồ ăn nhanh, quà vặt 15 myth n /mɪθ/ việc hoang đường 16 obesity adj /əʊˈbisɪti/ béo phì 17 pay attention /peɪ ə’tenʃən/ chú ý, lưu ý đến 18 put on weight n /pʊt ɒn weɪt/ lên cân 19 sickness n /’sɪknəs/ đau yếu, ốm yếu 20 spot n /spɒt/ mụn nhọt 21 stay in shape /steɪ ɪn ʃeɪp/ giữ dáng, giữ cơ thể khoẻ mạnh 22 sunburn n /’sʌnbɜːn/ cháy nắng UNIT 3. COMMUNITY SERVICE Hoạt động phục vụ cộng đồng Đến với danh sách từ vựng ở Unit 3, các em học sinh sẽ được làm quen với các từ vựng liên quan đến xã hội, cộng đồng một cách tổng quan nhất. STT Từ vựng Phiên âm Nghĩa 1 benefit n /’benɪfɪt/ lợi ích 2 blanket n /’blæŋkɪt/ chăn 3 charitable adj /’tʃærɪtəbl/ từ thiện 4 clean up n, v /klin ʌp/ dọn sạch 5 community service n /kə’mjunəti sɜːvɪs/ dịch vụ công cộng 6 disabled people n /dɪˈseɪbld ̩ pipl/ người tàn tật 7 donate v /dəʊˈneɪt/ hiến tặng, đóng góp 8 elderly people n /’eldəli pipl/ người cao tuổi 9 graffiti /ɡrə’fiti/ hình hoặc chữ vẽ trên tường 10 homeless people /’həʊmləs pipl/ người vô gia cư 11 interview n, v /’ɪntərvju/ cuộc phỏng vấn, phỏng vấn 12 make a difference /meɪk ə dɪfərəns/ làm thay đổi cho tốt đẹp hơn 13 mentor n /’mentɔːr/ thầy hướng dẫn 14 mural n /’mjʊərəl/ tranh khổ lớn 15 non-profit organization n /nɒn-prɒfɪt ,ɔːɡənaɪˈzeɪʃən/ tổ chức phi lợi nhuận 16 nursing home /’nɜːsɪŋ həʊm/ nhà dưỡng lão 17 organisation n /,ɔgənai’zeiʃn/ tổ chức 18 service n /’sɜːrvɪs/ dịch vụ 19 shelter n /’ʃeltər/ mái ấm, nhà tình thương, nhà cứu trợ 20 sort n /sɔt/ thứ, loại, hạng 21 street children n /strit tʃɪldrən/ trẻ em lang thang đường phố 22 to be forced /tu bi fɔːst/ bị ép buộc 23 traffic jam n /”træfɪk dʒæm/ ùn tắc giao thông 24 tutor n, v /’tjutər/ thầy dạy kèm, dạy kèm 25 volunteer n, v /,vɒlən’tɪər/ người tình nguyện, đi tình nguyện 26 use public transport bus, tube,… dùng các phương tiện giao thông công cộng UNIT 4 MUSIC AND ARTS Âm nhạc và các ngành nghệ thuật Âm nhạc và nghệ thuật là hai điều không thể thiếu trong cuộc sống. Việc tìm hiểu về các từ vựng này sẽ giúp cuộc sống của các em thêm phong phú hơn. STT Từ vựng Phiên âm Nghĩa 1 anthem n /’ænθəm/ quốc ca 2 atmosphere n /’ætməsfɪər/ không khí, môi trường 3 compose v /kəm’pəʊz/ soạn, biên soạn 4 composer n /kəm’pəʊzər/ nhà soạn nhạc, nhạc sĩ 5 control v /kən’trəʊl/ điều khiển 6 core subject n /kɔːr sʌbdʒekt/ môn học cơ bản 7 country music n /’kʌntri mjuzɪk/ nhạc đồng quê 8 curriculum n /kə’rɪkjʊləm/ chương trình học 9 folk music n /fəʊk mjuzɪk/ nhạc dân gian 10 non-essential adj /nɒn-ɪˈsenʃəl/ không cơ bản 11 opera n /’ɒpərə/ vở nhạc kịch 12 originate v /ə’rɪdʒɪneɪt/ bắt nguồn 13 perform n /pə’fɔːm/ biểu diễn 14 performance n /pə’fɔːməns/ sự trình diễn, buổi biểu diễn 15 photography n /fə’tɒɡrəfi/ nhiếp ảnh 16 puppet n /’pʌpɪt/ con rối 17 rural adj /’rʊərəl/ thuộc nông thôn, thôn quê 18 sculpture n /’skʌlptʃər/ điêu khắc, tác phẩm điêu khắc 19 support v /sə’pɔt/ nâng đỡ 20 Tick Tac Toe n /tɪk tæk təʊ/ trò chơi cờ ca-rô 21 water puppetry n /’wɔːtər pʌpɪtrɪ/ múa rối nước UNIT 5. VIETNAM FOOD AND DRINK Đồ ăn và thức uống Việt Nam Qua đến Unit 5, các em sẽ được học cách gọi tên các món ăn, thức uống bằng tên Tiếng Anh. Sẽ thật tuyệt cho các em khi các em giới thiệu ẩm thực Việt Nam bằng tiếng anh đến với bạn bè nước ngoài đó. STT Từ vựng Phiên âm Nghĩa 1 beat v /bit/ khuấy trộn, đánh trộn 2 beef n /bif/ thịt bò 3 bitter adj /’bɪtə/ đắng 4 broth n /brɒθ/ nước xuýt 5 delicious adj /dɪˈlɪʃəs/ ngon, thơm ngon 6 eel n /il/ con lươn 7 flour n /flaʊə/ bột 8 fold n /fəʊld/ gấp, gập 9 fragrant adj /’freɪɡrənt/ thơm, thơm phức 10 green tea n /,ɡrin ti/ chè xanh 11 ham n /hæm/ giăm bông 12 noodles n /’nudlz/ mì, mì sợi 13 omelette n /’ɒmlət, ɒmlɪt/ trứng tráng 14 pancake n /’pænkeɪk/ bánh kếp 15 pepper n /’pepər/ hạt tiêu 16 pork n /pɔːk/ thịt lợn 17 pour v /pɔː/ rót, đổ 18 recipe n /’resɪpi/ công thức làm món ăn 19 salt n /’sɔːlt/ muối 20 salty adj /’sɔːlti/ mặn, có nhiều muối 21 sandwich n /’sænwɪdʒ/ bánh xăng-đúych 22 sauce n /sɔːs/ nước xốt 23 sausage n /’sɒsɪdʒ/ xúc xích 24 serve v /sɜːv/ múc/ xới/ gắp ra để ăn 25 shrimp n /ʃrɪmp/ con tôm 26 slice n /slaɪs/ miếng mỏng, lát mỏng 27 soup n /sup/ súp, canh, cháo 28 sour adj /saʊər/ chua 29 spicy adj /’spaɪsi/ cay, nồng 30 spring rolls n /sprɪŋ rəʊlz/ nem rán 31 sweet adj /swit/ ngọt 32 sweet soup n /swit sup/ chè 33 tasty adj /’teɪsti/ đầy hương vị, ngon 34 tofu n /’təʊfu/ đậu phụ 35 tuna n /’tjunə/ cá ngừ 36 turmeric n /’tɜːmərɪk/ củ nghệ 37 warm v /wɔːm/ hâm nóng UNIT 6 THE FIRST UNIVERSITY IN VIETNAM Trường ĐH đầu tiên của Việt Nam Bên cạnh việc được học về trường đại học đầu tiên vang danh của Việt Nam đó là Quốc Tử Giám, các em còn được biết thêm về các danh từ , động từ của chủ đề di sản, di tích. STT Từ vựng Phiên âm Nghĩa 1 build v /bɪld/ xây dựng 2 consider v /kən’sɪdər/ coi như 3 consist of v /kən’sist əv/ bao hàm/ gồm 4 construct v /kən’strʌkt/ xây dựng 5 doctor’s stone tablet n /’dɒktərz stəʊn tæblət/ bia tiến sĩ 6 erect v /i´rekt/ xây dựng lên, dựng lên 7 found v /faʊnd/ thành lập 8 grow v /grəʊ/ trồng, mọc 9 Imperial Academy n /ɪm’pɪəriəl ə’kædəmi/ Quốc Tử Giám 10 Khue Van Pavilion n /’pəvɪljən/ Khuê Văn Các 11 locate v /ləʊˈkeɪt/ đóng, đặt, để ở một vị trí 12 pagoda n /pə’ɡəʊdə/ chùa 13 recognise v /’rekəgnaiz/ chấp nhận, thừa nhận 14 regard v /rɪˈɡɑːd/ đánh giá 15 relic n /’relɪk/ di tích 16 site n /saɪt/ địa điểm 17 statue n /’stætʃu/ tượng 18 surround v /sә’raʊnd/ bao quanh, vây quanh 19 take care of v /teɪ keər əv/ trông nom, chăm sóc 20 Temple of Literature n /’templ əv lɪtərɪtʃə/ Văn Miếu 21 World Heritage n /wɜːld herɪtɪdʒ/ Di sản thế giới UNIT 7. TRAFFIC Giao thông Unit 7 sẽ mở ra cho các em hàng loạt các danh từ liên quan đến chủ đề giao thông như danh từ chỉ các loại phương tiện giao thông và các vật xuất hiện khi tham gia giao thông, các động từ liên quan đến giao thông,… STT Từ vựng Phiên âm Nghĩa 1 cycle v /saɪkl/ đạp xe 2 traffic jam n /’træfɪk dʒæm/ sự kẹt xe 3 park v /pɑk/ đỗ xe 4 pavement n /’peɪvmənt/ vỉa hè cho người đi bộ 5 railway station n /’reɪlwei ,steɪ∫n/ nhà ga xe lửa 6 safely adv /’seɪflɪ/ an toàn 7 safety n /’seɪftɪ/ sự an toàn 8 seatbelt n /’sit’belt/ dây an toàn 9 traffic rule n /’træfIk rul/ luật giao thông 10 train n /treɪn/ tàu hỏa 11 roof n /ruf/ nóc xe, mái nhà 12 illegal adj /ɪ’ligl/ bất hợp pháp 13 reverse n /rɪˈvɜːs/ quay đầu xe 14 boat n /bəʊt/ con thuyền 15 fly v /flaɪ/ lái máy bay, đi trên máy bay 16 helicopter n /’helɪkɒptər/ máy bay trực thăng 17 triangle n /’traɪæŋɡl/ hình tam giác 18 vehicle n /’viɪkəl/ xe cộ, phương tiện giao thông 19 plane n /pleɪn/ máy bay 20 prohibitive adj /prə’hɪbɪtɪv/ cấm không được làm 21 road sign /rəʊd saɪn/ biển báo giao thông 22 ship n /ʃɪp/ tàu thủy 23 tricycle n /trɑɪsɪkəl/ xe đạp ba bánh UNIT 8. FILMS Điện ảnh Và đương nhiên sẽ không thể thiếu chủ đề về điện ảnh, Unit 8 các em sẽ được học thêm một loạt danh từ chỉ các loại phim cũng như các động từ thể hiện tính chất, cảm xúc nhé. STT Từ vựng Phiên âm Nghĩa 1 animation n /’ænɪˈmeɪʃən/ phim hoạt hình 2 critic n /’krɪtɪk/ nhà phê bình 3 direct v /dɪˈrekt/ làm đạo diễn phim, kịch… 4 disaster n /dɪˈzɑːstə/ thảm hoạ, tai hoạ 5 documentary n /,dɒkjə’mentri/ phim tài liệu 6 entertaining adj /,entə’teɪnɪŋ/ thú vị, làm vui lòng vừa ý 7 gripping adj /’ɡrɪpɪŋ/ hấp dẫn, thú vị 8 hilarious adj /hɪˈleəriəs/ vui nhộn, hài hước 9 horror film n /’hɒrə fɪlm/ phim kinh dị 10 must-see n /’mʌst si/ bộ phim hấp dẫn cần xem 11 poster n /’pəʊstə/ áp phích quảng cáo 12 recommend v /,rekə’mend/ giới thiệu, tiến cử 13 review n /rɪˈvju/ bài phê bình 14 scary adj /skeəri/ làm sợ hãi, rùng rợn 15 science fiction sci-fi n /saɪəns fɪkʃən/ phim khoa học viễn tưởng 16 star v /stɑː/ đóng vai chính 17 survey n /’sɜːveɪ/ cuộc khảo sát 18 thriller n /’θrɪlə/ phim kinh dị, giật gân 19 violent adj /’vaɪələnt/ có nhiều cảnh bạo lực UNIT 9. FESTIVALS AROUND THE WORLD Các lễ hội trên thế giới Qua tiếp Unit 9, các em sẽ được tiếp cận những từ vựng nằm ở mức căn bản liên quan đến các lễ hội nổi tiếng trên thế giới. STT Từ vựng Phiên âm Nghĩa 1 festival n /’festɪvl/ lễ hội 2 fascinating adj /’fæsɪneɪtɪŋ/ thú vị, hấp dẫn 3 religious adj /rɪˈlɪdʒəs/ thuộc về tôn giáo 4 celebrate v /’selɪbreɪt/ tổ chức lễ 5 camp n,v /Kæmp/ trại,cắm trại 6 thanksgiving n /’θæŋksgɪvɪŋ/ lễ tạ ơn 7 stuffing n /’stʌfɪŋ/ nhân nhồi vào gà 8 feast n /fist/ bữa tiệc 9 turkey n /’təki/ gà tây 10 gravy n /’ɡreɪvi/ nước xốt 11 cranberry n /’kranbəri/ quả nam việt quất 12 seasonal adj /’sizənl/ thuộc về mùa 13 steep adj /stip/ dốc UNIT 10. SOURCES OF ENERGY Các nguồn năng lượng Ở chủ đề này, các em sẽ chủ yếu làm quen với các từ vựng liên quan đến các nguồn năng lượng trên Trái Đất. STT Từ vựng Phiên âm Nghĩa 1 always Adj / ɔːlweɪz / luôn luôn 2 often Adj / ɒfən / thường 3 sometimes Adj / / thỉnh thoảng 4 never Adj / nevə / không bao giờ 5 take a shower n / teɪk ə ʃaʊə / tắm vòi tắm hoa sen 6 distance n / dɪstəns / khoảng cách 7 transport n / trans’pɔrt / phương tiện giao thông 8 electricity n /,ɪlɛk’trɪsɪti / điện 9 biogas n /’baiou,gæs/ khí sinh học 10 footprint n / fʊtprɪnt / dấu vết, vết chân 11 solar Adj / soʊlər / thuộc về mặt trời 12 carbon dioxide n / kɑːrbən daɪˈɑːksaɪd / khí CO2 13 negative Adj / neɡətɪv / xấu, tiêu cực 14 alternative Adj / ɔl’tənətiv / có thể lựa chọn thay cho vật khác 15 dangerous Adj / deindʒrəs / nguy hiểm 16 energy n / enədʒi / năng lượng 17 hydro n / haidrou / thuộc về nước 18 non-renewable adj / ,nɔn ri’njuəbl / không phục hồi, không tái tạo được 19 plentiful Adj / plentifl / phong phú, dồi dào 20 renewable Adj / ri’njuəbl / phục hồi, làm mới lại 21 source n / sɔs / nguồn UNIT 11. TRAVELLING IN THE FUTURE Du lịch trong tương lai Được đi du lịch chắc hẳn là ước muốn của nhiều em học sinh, còn gì tuyệt hơn khi học thêm cho mình những vốn từ vựng tiếng anh về chủ đề du lịch phải không nào? STT Từ vựng Phiên âm Nghĩa 1 safety n /’seɪfti/ Sự an toàn 2 pleasant a /’pleznt/ Thoải mái, dễ chịu 3 imaginative a /ɪˈmædʒɪnətɪv/ Tưởng tượng 4 traffic jam n /’træfɪk dʒæm/ Sự kẹt xe 5 crash n /kræʃ/ Va chạm xe, tai nạn xe 6 fuel n /fjuəl/ Nhiên liệu 7 eco-friendly adj /’ikəu frendli/ thân thiện với hệ sinh thái, thân thiện với môi trường 8 float v /fləut/ Nổi 9 flop v /flɔp/ Thất bại 10 hover scooter n /’hɔvə skutə/ một loại phương tiện di chuyển cá nhân trượt trên mặt đất 11 monowheel n /’mɔnouwil/ một loại xe đạp có một bánh 12 pedal v,n /’pedl/ đạp, bàn đạp 13 segway n /’segwei/ một loại phương tiện di chuyển cá nhân bằng cách đẩy chân để chạy bánh xe trên mặt đất 14 metro n /’metrəʊ/ Xe điện ngầm 15 skytrain n /skʌɪ treɪn/ Tàu trên không trong thành phố 16 gridlocked adj /’grɪdlɑːkt/ Giao thông kẹt cứng 17 pollution n /pə’luʃən/ Ô nhiễm 18 technology n /tek’nɒlədʒi/ Kỹ thuật UNIT 12. AN OVERCROWDED WORLD Một thế giới quá đông đúc Kết thúc với Unit 12, các em sẽ được học về một trong những vấn nạn lớn đang xảy ra trên thế giới đó là việc gia tăng dân số. Cùng xem qua những từ vựng về chủ đề này để hiểu hơn các em nhé! STT Từ vựng Phiên âm Nghĩa 1 affect v /ə’fekt/ Tác động, ảnh hưởng 2 block v /blɑk/ Gây ùn tắc 3 cheat v /tʃit/ Lừa đảo 4 crime n /kraim/ Tội phạm 5 criminal n /’kriminəl/ Kẻ tội phạm 6 density n /’densiti/ Mật độ dân số 7 diverse adj /dai’vəs/ Đa dạng 8 effect n /i’fekt/ Kết quả 9 explosion n /iks’plouƷ ən/ Bùng nổ 10 flea market n /fli’mɑkit/ Chợ trời 11 hunger n /’hʌɳgər/ Sự đói khát 12 major adj /’meiʤər/ Chính, chủ yếu, lớn 13 malnutrition n /,mælnju’triʃən/ Bệnh suy dinh dưỡng 14 megacity n /’megəsiti/ Thành phố lớn 15 overcrowded Adj /,ouvə’kraudid/ Quá đông đúc 16 poverty n /’pɔvəti/ Sự nghèo đói 17 slum n /slʌm/ Khu ổ chuột 18 slumdog n /slʌmdɔg/ Kẻ sống ở khu ổ chuột 19 space n /speis/ Không gian 20 spacious Adj /’speiʃəs/ Rộng rãi Tổng hợp ngữ pháp tiếng anh lớp 7 Song song với việc trau dồi vốn từ vựng, việc học tốt ngữ pháp cũng là cánh tay đắc lực giúp các em dễ dàng hơn trong việc sử dụng tiếng anh vào trong đời sống thực tế. Sang chương trình tiếng anh mới của lớp 7, các em sẽ được học thêm về thì quá khứ đơn, tương lai đơn cùng các cấu trúc của câu so sánh SIMPLE PAST Quá khứ đơn Cấu trúc từ TOBE Khẳng định I / He / She / It + was You / We / They + were Phủ định S + wasn’t / weren’t Nghi vấn Was / were + S …? từ thường Khẳng định S + V2 / V-ed Phủ định S + didn’t + V1 Nghi vấn Did + S + V1 ….? Lưu ý Cách chia động từ thường ở thì quá khứ đơn Simple Past Động từ có quy tắc regular verb thêm -ed vào sau động từ nguyên mẫu Ex Start -> Started Động từ bất quy tắc irregular verb được chia theo cột 2 bảng động từ bất quy tắc Tham khảo 180 động từ bất quy tắc trong tiếng anh Ex Go -> Went Từ nhận biết Yesterday, last week, last month, …ago, in 1990, in the past, … Cách dùng aHành động bắt đầu và kết thúc tại một thời điểm cụ thể trong quá khứ Ex Mary went to the Paris last week Mary đã đến Paris vào tuần vừa rồi Yesterday, I met him in the bus station Hôm qua, tôi gặp anh ấy ở trạm xe buýt bHành động xảy ra thường xuyên trong quá khứ Ex I always went to the park with my family at the weekend when i was a child. Tôi luôn luôn đến công viên cùng với gia đình vào cuối tuần khi tôi là một đứa trẻ. My mother usually carried an umbrella. Mẹ tôi thường xuyên mang theo dù. cMột loạt hành động xảy ra kế tiếp nhau trong quá khứ Ex She drove into the yard, got out of the card, locked the doors and walked toward the house. Cô ấy lái xe vào bên trong sân, đi ra ngoài xe, khoá cửa xe và hướng về phía căn nhà. SIMPLE FUTURE Tương lai đơn Cấu trúc Khẳng định S + will / shall + V1 I will = I’ll Phủ định S + will / shall + not + V1 won’t / shan’t + V1 Nghi vấn Will / Shall + S + V1 …? Cách dùng Tương lai đơn dùng diễn tả một hành động sẽ xảy ra trong tương lai Nhận biết tomorrow ngày mai, next, in 2015, tonight tối nay, soon sớm …. Ex He will come back tomorrow Anh ấy sẽ quay trở lại vào ngày mai CÂU SO SÁNH So sánh hơn – Tính từ ngắn S + be + adj + er + than ….. I am taller than Tuan. – Tính từ dài S + be + more + adj + than ….My school is more beautiful than your school. So sánh nhất – Tính từ ngắn S + be + the + adj + est ….. He is the tallest in his class. – Tính từ dài S + be + the most + adj …. My school is the most beautiful. Một số từ so sánh bất quy tắc – good / well – better – the best – bad – worse – the worst Như vậy, qua bài viết tổng hợp ngữ pháp và từ vựng tiếng anh lớp 7 chương trình mới của Jaxtina, các em học sinh đã có thể hình dung và nắm bắt được tổng quan lộ trình học tiếng anh lớp 7 chương trình mới của mình. Chúc các em sẽ có một năm học thật tốt và đạt nhiều kết quả cao, đặc biệt là môn tiếng anh nhé. Bạn có thể tải về tập tin thích hợp cho bạn tại các liên kết dưới pháp và bài tập Tiếng Anh cả năm lớp 7 có trên gồm các bài tập từ cơ bản đến nâng cao nhằm giúp các em hệ thống lại toàn bộ ngữ pháp Tóm tắt Tiếng Anh 7 filetype pdf cũng như luyện tập để ghi nhớ nội dung môn học một cách dễ thêm các thông tin về Ôn tập Tiếng Anh lớp 7 cả năm Giáo án dạy thêm môn tiếng Anh lớp 7 Chương trình mới, Tài Liệu Học Thi xin giới thiệu đến các bạn Giáo án dạy thêm môn tiếng Anh lớp 7 Chương trình thí điểm đượcCó thể bạn quan tâm 4 soạn anh văn 9 unit 7 recipes and eating habits hay nhất 6 soạn anh văn 11 unit 9 hot nhất, đừng bỏ lỡ Danh sách 4 sự phát triển của từ vựng soạn văn 9 hot nhất 4 soạn anh văn lớp 9 unit 8 hot nhất hiện nay 5 soạn văn trang 64 lớp 9 tập 1 hot nhất, đừng bỏ qua Giáo án dạy thêm môn tiếng Anh lớp 7 Chương trình thí điểm là tài liệu tham khảo giảng dạy nhằm giúp thầy cô giáo chuẩn bị tốt hơn cho tiết dạy của mình. Bạn Đang Xem Giáo án dạy thêm môn tiếng Anh lớp 7 Chương trình mới Giáo án dạy thêm môn tiếng Anh lớp 7 là giáo án điện tử được biên soạn chi tiết theo từng bài học, từng tiết học. Hi vọng tài liệu này sẽ góp phần hỗ trợ các thầy cô giáo giảng dạy tốt hơn môn tiếng Anh. Sau đây là nội dung chi tiết mời bạn đọc cùng tham khảo và tải tài liệu tại đây. Lesson Contents 1 The simple past tense 2 Questions 3 Tenses 4 Health 5 Consolidation 6 Too, so, either, neither 7 Too, enough, so … that 8 Few, little, a lot of, many, much 9 Sports 10 Adjectives and adverbs 11 Modals 12 Consolidation 13 Suggestions 14 Like and prefer 15 Consolidation 16 Questions with “How” 17 Questions with “Which” 18 Consolidation 19 Test 20 Consolidation Wedneesday, January 5th , 20….. Lesson 1 The simple past tense Aims Practice in the simple past tense. Objectives By the end of the lesson, Ss will be able to make sentences with the simple past tense. Language contents Vocabulary Adverbs. Structures S + was/were … + advT. S + VP … + advT. Xem Thêm 4 sang thu soạn văn 9 hot nhất, bạn nên biếtS + wasn’t/weren’t … + advT. S + didn’t + Vinfi … + advT. Was/Were + S … + advT ? Did + S + Vinfi … ? Yes, S + was/were/did. / No, S + wasn’t/weren’t/didn’t. Wh + was/were + S … ? Wh + did + S + Vinfi … ? Teaching aids Charts, cards Ways of working Teacher – Ss, Whole class, teams, groups, pairs and individually. Anticipated problem Ss might have difficulty in using VP. Procedures Teacher’s activities Ss’ activities 1. Warmer 10’ Xem Thêm Tập làm văn lớp 5 Dàn ý tả người thân 8 mẫu– Greeting and checking attendance. – Brainstorming “Adverbs”. 2. New lesson 168’ a. Presentation 30’ – Ask Ss to give form, use, meaning and explain. – Elicit Ss to make examples and explain. – Let Ss to read the sentences. b. Practice 30’ – Have Ss ask and aswer to make similar dialouges then correct. – Get Ss to make dialouges with a partners. c. Production 108’ – Give exercises and tell Ss to do. * Chang the sentences into negatives and interrogatives • I was at home last night. • We played soccer yesterday afternoon. • He went to the movies with me 2 days ago. * Make questions • at home • soccer • played soccer • me • 2 days ago 3. Homework 2’ – Let Ss consolidate the lesson. – Learn by heart the structures. – Prepare Questions. Reply to the teacher T – Ss . Play the game in teams. Reply to the teacher T – Ss, individually S + was/were … + advT. S + VP … + advT. Xem Thêm 4 sang thu soạn văn 9 hot nhất, bạn nên biếtS + wasn’t/weren’t … + advT. S + didn’t + Vinfi … + advT. Was/Were + S … + advT ? Did + S + Vinfi … ? Yes, S + was/were/did. / No, S + wasn’t/weren’t/didn’t. Wh + was/were + S … ? Wh + did + S + Vinfi … ? Make sentences in pairs. Read chorusly, half – half, pairs and individually. Copy down Whole class . Make dialouges in pairs. Practice in pairs. Do the exercise in teams. I wasn’t at home last night. Were you at home last night ? We didn’t play soccer yesterday afternoon. Did you play soccer yesterday afternoon ? He didn’t go to the movies with me 2 days ago. Did he go to the movies with you 2 days ago ? Copy down Whole class . Do the exercise in groups. Where were you last night ? What did you play soccer yesterday afternoon ? What did you do soccer yesterday afternoon ? Who did he go to the movies with 2 days ago ? When did he go to the movies with you ? Copy down Whole class . Reply to the teacher individually. Copy down Whole class . ………… Mời các bạn tải file tài liệu để xem thêm nội dung chi tiết Nguồn Danh mục Các Lớp Học

học thêm tiếng anh lớp 7