Nếu động từ của mệnh đề quan hệ là "have" và not having, chúng ta chuyển sang "with" và"without". Trường hợp khi động từ của mệnh đề ở dạng chủ động, sau khi được rút gọn trở thành động từ có -Ving, ban có thể lược bỏ -Ving mà không ảnh hưởng tới ý nghĩa của câu.
Both Sony X95K and A95K are introduced as part of Sony's 2022 TV lineup.Sony X95K is the top series for Sony 4K LED TV lineup while Sony A95K is the top series for Sony 4K. Tôi quyết định viết về "Hãy so sánh" Sony A80k "và" LG C2 "" sau khi một vài đồng nghiệp yêu cầu tôi giúp đỡ về chủ đề này. Nếu bạn vẫn còn nghi ngờ, hãy gắn bó với tôi
Trong mệnh đề quan hệ rút gọn bằng V_ing nếu sau khi lược bỏ, động từ chính có dạng having thì ta có thể đổi having thành with và not having thành without. Sau khi rút gọn xong mà động từ trở thành being thì chúng ta lược bỏ being luôn. Lưu ý khi rút gọn mệnh đề quan hệ.
2. Nếu nhà ngữ của hai mệnh đề giống nhau thì ta rút gọn giảm chủ ngữ cùng thêm ing vào động từ. Ex: Although he was ill, he still went lớn school -> despite being ill, he still went lớn school. 3. Hoặc cũng hoàn toàn có thể biến cục bộ vế câu thành danh từ
(Hoàn thành những câu sau với dạng so sánh hơn của tính từ trong ngoặc. Câu 1 là ví dụ.) 1. This building is taller than that building. (tall) Soạn văn lớp 6 - Ngắn gọn; SGK Toán 6 Chân trời sáng tạo; SGK Toán 6 Cánh Diều; Giải bài tập Toán 6; Giải sách bài tập Toán 6;
Các kiểu rút gọn câu. Rút gọn câu dựa vào thành phần bị rút gọn thì được chia thành 3 kiểu câu rút gọn là: rút gọn chủ ngữ, vị ngữ và rút gọn cả chủ ngữ và vị ngữ. - Câu rút gọn chủ ngữ: là những câu không có thành phần chủ ngữ trong câu khi sử dụng. Ví dụ:
ddp3lrD. Bạn đã bao giờ nghe đến cụm Have been + V-ing trong tiếng Anh chưa? Khi mới xem qua, đây có vẻ là một cách chia động từ khá cồng kềnh. Nó bao gồm cả trợ động từ “Have” của các thì hoàn thành, đi với “been” và theo sau là V-ing. Liệu bạn đã đoán được đây là công thức của thời thì nào trong tiếng Anh chưa? Câu trả lời chính là thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn. Hãy đọc tiếp bài viết này để hiểu hơn về cụm Have been + V-ing và thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn nhé! Thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn Thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn Present perfect continuous là thì diễn tả sự việc bắt đầu trong quá khứ, tiếp tục ở hiện tại và có thể tiếp diễn ở tương lai. Nó cũng chỉ những sự việc đã kết thúc nhưng kết quả còn ảnh hưởng đến hiện tại. Have been + V-ing và thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn dùng khi nào? Trong phần này, chúng mình sẽ nói cho bạn kĩ hơn về những trường hợp, ngữ cảnh sử dụng thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn nhé! Thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn diễn tả hành động bắt đầu ở quá khứ và còn tiếp tục ở hiện tại. Nó dùng để nhấn mạnh tính liên tục của hành động này. Ví dụ We have been waiting for you for 2 hours. / Chúng tôi đã đợi bạn cả 2 tiếng đồng hồ.They have been preparing for their Christmas plan since November. / Họ đã chuẩn bị những kế hoạch cho lễ Giáng sinh từ tháng 11.He has been studying for the final exam for a week. / Anh ấy đã ôn tập cho bài kiểm tra cuối kỳ cả một tuần rồi. Thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn diễn tả hành động đã kết thúc trong quá khứ nhưng kết quả ảnh hưởng tới hiện tại. Ví dụ Chi seems really tired. Has she been working on the report all day? / Chi có vẻ thực sự mệt mỏi. Cô ấy đã dành cả ngày để làm báo cáo đó à?We can see the improvement in her result. She has been practising hard the last 3 months. / Chúng ta có thể thấy sự tiến bộ trong kết quả của cô ấy. Cô ấy đã luyện tập chăm chỉ trong 3 tháng qua.These dishes are so delicious. Has he been cooking them for the whole morning? / Những món ăn này rất ngon. Anh ấy đã dành cả buổi sáng để nấu chúng đấy à? Xem thêm In charge of là gì? Cách dùng chi tiết Ngoài ra, cụm Having been + V-ing và thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn còn được dùng khi có những dấu hiệu nhận biết cụ thể dưới đây. For + khoảng thời gian trong khoảng… Ví dụ For an hour, for 2 days, for 3 weeks, for 4 months,… They has been buying stuffs and decorating the house for a week. / Họ đã mua đồ đạc và trang trí ngôi nhà được một tuần nay rồi. Since + mốc thời gian Kể từ… Ví dụ Since January, since 2020, since he graduated,… The author has been writing his book since May. / Tác giả đã viết cuốn sách của ông ấy từ tháng Năm. All + thời gian trong cả… Ví dụ All the morning, all night, all day, all his/her lifetime,… She has been fighting for her dreams all her lifetime. / Cô ấy đã chiến đấu cho những ước mơ của mình suốt cả cuộc đời. For the whole + Thời gian trong cả… Ví dụ For the whole week, for the whole night, for the whole month,… They have been working on this project the whole month. / Họ đã làm việc trong dự án này cả tháng nay. Xem thêm Cách dùng liên từ Or có thể bạn chưa biết! Công thức Have been + V-ing trong thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn Tương tự các thời thì khác, thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn cũng được chia làm 3 thể. Đó là khẳng định, phủ định và nghi vấn. Thể khẳng định S + have/has + been + V-ing Ví dụ She has been looking for that book since morning. / Cô ấy đã tìm kiếm cuốn sách đó từ buổi sáng nay.We have been swimming in this pool for an hour. / Chúng tôi đã bơi ở cái bể này được một tiếng rồi.The children have been playing in the park for about 3 hours. / Lũ trẻ đã chơi trong công viên được khoảng 3 tiếng rồi.Nam left Ha Noi and has been living in Da Nang for 2 years./ Nam đã rời khỏi Hà Nội và sống ở Đà Nẵng được 2 năm rồi.The professor has been staying in the lab room for the whole night. / Vị giáo sư đã ở trong phòng nghiên cứu cả một đêm. Lưu ý Khi chủ ngữ trong câu là I, we, you, they, hoặc danh từ số nhiều, chúng ta sử dụng have been + Ving. Khi chủ ngữ trong câu là he, she, it và các danh từ số ít, sau nó sẽ là trợ động từ has been + V-ing Thể phủ định S + have/has + not + been + V-ing Lưu ý Ta có thể dùng haven’t/ hasn’t như cách viết rút gọn để thay cho have/has + not. Ví dụ Lisa has not been practising dancing daily since that accident. / Lisa đã không còn tập nhảy mỗi ngày kể từ vụ tai nạn đó.We haven’t been going to the supermarket recently. / Dạo gần đây chúng tôi không đi đến siêu thị.The boy hasn’t been eating enough fruit and vegetables these days. / Cậu bé không ăn đầy đủ rau củ và hoa quả trong những ngày gần đây.Now is the dry season in our area. It hasn’t been raining for very long. / Hiện tại đang là mùa khô trong khu vực của chúng tôi. Trời đã không mưa từ rất lâu rồi.My old teacher has not been coming to school regularly. / Giáo viên cũ của tôi đã không đến trường học thường xuyên. Xem thêmCấu trúc Apart from và cách dùng trong tiếng Anh Thể nghi vấn Q WH + have/ has + S + been + V-ing? A Yes, S + have/has. No, S + haven’t/hasn’t. Ví dụ Have they been working on the assignment since afternoon? / Họ vẫn đang làm bài tập từ buổi chiều đó à?Has your sister been shopping for new clothes? / Chị của bạn vẫn đang mua sắm quần áo mới à?Have you been keeping a healthy routine? / Bạn vẫn đang duy trì một thói quen sống lành mạnh phải không?How long have you been playing volleyball? / Bạn đã chơi bóng chuyền bao lâu rồi?What has your brother been doing since he left the old company? / Anh trai bạn đã làm gì từ khi anh ấy rời khỏi công ty cũ? Phân biệt thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn và thì hiện tại hoàn thành Hai thời thì này có nhiều điểm giống nhau khiến người học dễ nhầm lẫn. Hãy theo dõi bảng dưới đây để nắm được cách phân biệt và sử dụng chúng cho đúng nhé! Thì hiện tại hoàn thành Thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn Cách dùng Diễn tả hành động xảy ra trong quá khứ và vẫn còn tiếp tục ở thời điểm hiện tại. Thường nhấn mạnh vào kết quả của hành động. Diễn tả hành động bắt đầu trong quá khứ, tiếp tục ở hiện tại và còn tiếp diễn ở tương lai. Thường nhấn mạnh tính liên tục của hành động xảy ra. Công thức S + have/ has + V3 S + have/ has not + V3 Have/ has + S + V3? Yes, S + have/has. No, S + haven’t/hasn’t. S + have/has + been + V-ing S + have/has + not + been + V-ing Have/Has + S + been + V-ing ? Yes, S + have/has. No, S + haven’t/hasn’t. Ví dụ My students have just finished the essay. Học sinh của tôi vừa mới hoàn thành bài luận. She has studied French for 5 years. / Cô ấy đã học tiếng Pháp được 5 năm rồi. We haven’t met Lan since she moved to Hanoi. / Chúng tôi chưa từng gặp lại Lan kể từ khi cô ấy chuyển đến Hà Nội. What have you done today? / Trong ngày hôm nay bạn đã làm gì rồi? Have you known about him before? / Bạn đã biết về anh ta trước đây chưa? My daughter has been sleeping for 5 hours. / Con gái tôi đã ngủ được 5 tiếng rồi. She has been feeling upset and tired these days. / Gần đây cô ấy đang cảm thấy buồn bã và mệt mỏi. She hasn’t been crying since that accident happened. / Cô ấy đã không khóc kể từ khi vụ tai nạn đó xảy ra. Has Josh been talking about the new product of his company? / Josh vẫn đang nói về sản phẩm mới của công ty anh ấy à? Why haven’t you been answering my messages recently? / Sao dạo này bạn không trả lời tin nhắn của tôi vậy? Xem thêmTổng hợp 15 quy tắc đánh trọng âm đơn giản, dễ nhớ Trên đây là những kiến thức bổ ích về Have been + V-ing và thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn. Thì hiện tại hoàn thành và hiện tại hoàn thành tiếp diễn có rất nhiều điểm tương đồng nhau. Điều này rất dễ khiến cho người học sử dụng sai thời thì, chia sai động từ trong câu. Khi sử dụng, bạn hãy lưu ý tới các dấu hiệu nhận biết và ngữ cảnh để phân biệt cho đúng nhé! Chúc bạn học tốt và thành công!
I. So sánh Gerund và Present participle Điểm chungV-ing Phân biệtChức năngGerundPresent participleDanh tưĐộng tư-Vị tri-Sau giới tư-Sau động tư theo sau V-ingVi dụ 1. Touch your toes without bending your knees !2. I avoid meeting him They found a tree lying across the Hearing a strange noise, she ran outside the tân ngữ tân ngữ sau cácđộng tư chỉ nhận thức, tri giácSau “ go”Đầu mệnh đề trạng ngữ và tinhtư rút gọn khi 2 vế có cùng chủngữ. Gerund Gerund Present Participle Present ParticipleII. So sánh Perfect Gerund và Perfect Participle Điểm chunghaving + V3/ VedPhân biệtPerfect GerundVị triPerfect Participle-Sau giới tư-Sau tân ngữ-Sau động tư theo sau V-ing-Đầu mệnh đềVi dụ 1. He denied having stolen her He was accused of having deserted his ship two months Having read the instruction, he snatched up the fire They found someone having broken into their house last night. Perfect Gerund Perfect Gerund Perfect Participle Perfect ParticipleIII. Cách sử dụng V-ing và Having+ V3/ Ved Unit 4/ English 11 muốn hướng dẫn cách dùng V-ing hay having + V3/ Ved khi rút gọn câu có 2mệnh đề và có cùng 1 chủ tư.Nếu 2 hành động ở 2 mệnh đề xảy ra đồng thời hay được chia cùng thì vớinhau, ta lược bỏ chủ tư ở 1 mệnh đề rồi sau đó chia động tư trong mệnh đề đó ở dạng V-ing.Nếu 2 hành động ở 2 mệnh đề xảy ra theo thứ tự trước sau, ta lược bỏ chủ tưcủa mệnh đề có hành động xảy ra trước rồi sau đó chia động tư trong mệnh đề đó ở dạngHaving + V3/ Ved. Cách nhận dạng trước thì- Hiện tại hoàn thành trước Hiện tại Quá khứ hoàn thành trước Quá khứ Quá khứ đơn trước Hiện tại sánh 2 vi dụ sau I saw the dog, I ran away. Seeing the dog, I ran I had seen the dog, I ran away. Having seen the dog, I ran away. cùng là thì quá khứ quá khứ hoàn thành và quá khứ đơn I. Chọn đáp án đúng1. Having waited / waiting 5 months for the fridgeto be deliveried, I decide to cancel / have canceled The government plans to bring / have brought in new He denied telling / having told her that Before leaving / having left, she gave me a I look forward to seeing / having seen you We are talking about having gone / going to HN next I hate being kept waiting / having been kept waiting for her when we go I hate being kept waiting / having been kept waiting for her when we went out last Viết lại các câu sau dùng participle phrase1. I knew that he was poor. I offered to pay his fare. ____________________________________________________________________________________2. We barricaded the windows. We assembled in the hall. ____________________________________________________________________________________3. She became tired of my complaints about the program. She turned it off. ____________________________________________________________________________________4. He found no one at home. He left the house in a bad temper. ____________________________________________________________________________________5. He hoped to find the will. She searched everywhere. ____________________________________________________________________________________6. The criminal removed all traces of his crime. He left the building. ____________________________________________________________________________________7. He realized that he had missed the last train. He began to work. ____________________________________________________________________________________8. He was exhausted by his work. He threw himself on his bed. ____________________________________________________________________________________9. He had spent all his money. He decided to go home and ask his father for a job. ____________________________________________________________________________________10. He escaped from prison. He looked for a place where he could get food. ____________________________________________________________________________________11. She didn't want to hear the story again. She had heard it all before. ____________________________________________________________________________________12. They found the money. They began quarreling about how to divide it. ____________________________________________________________________________________13. She entered the room suddenly. She found them smoking. ____________________________________________________________________________________14. I turned on the light. I was astonished at what I saw. ____________________________________________________________________________________15. We visited the museum. We decided to have lunch in the park. ____________________________________________________________________________________16. He offered to show us the way home. He thought we were lost. ____________________________________________________________________________________17. He found his revolver. He loaded it. He sat down facing the door. ____________________________________________________________________________________18. She asked me to help her. She realized that she couldn't move it alone. ____________________________________________________________________________________19. He fed the dog. He sat down to his own dinner. ____________________________________________________________________________________20. He addressed the congregation. He said he was sorry to see how few of them had been ableto come. ____________________________________________________________________________________21. He thought he must have made a mistake somewhere. He went through his calculationsagain. ____________________________________________________________________________________22. I have looked through the fashion magazines. I realize that my clothes are hopelessly out ofdate. ____________________________________________________________________________________23. The tree had fallen across the road. It had been uprooted by the gale. ____________________________________________________________________________________24. People were sleeping in the next room. They were woken by the sound of breaking glass. ____________________________________________________________________________________25. I knew that the murderer was still at large. I was extremely reluctant to open the door. ____________________________________________________________________________________26. He stole the sliver. He looked for a place to hide it. ____________________________________________________________________________________27. We were soaked to the skin. We eventually reached the station. ____________________________________________________________________________________28. I sat in the front row. I used opera glasses. I saw everything beautifully. ____________________________________________________________________________________29. One evening you will be sitting by the fire. You will remember this day. ____________________________________________________________________________________30. I didn't like to sit down. I knew that there were ants in the glass. ____________________________________________________________________________________31. After I have finished my homework, I went out. ____________________________________________________________________________________32. When Mary met me, she was very happy. ____________________________________________________________________________________33. Because we had no money, we stayed at home. ____________________________________________________________________________________34. I met him last month. I always think of it.____________________________________________________________________________________35. Although I had met him before, I couldn't realized him. ____________________________________________________________________________________III. Choose the best participles forms A - G to fit into the sentences. One of the forms isnot givingB. not having been givenC. not givingD. having been givenE. being givenF. having givenG. given1. The best part _________ to another actor, Josh felt unwilling to continue his involvement inthe I've always treasured the watch _________ to me on my eighteenth The police officers stood at either end of the hallway, _________ Ray no chance of _________ our tickets to the attendant, we were ushered into the antechamber of the We are dividing up the grant according to need, the largest amount _________ to _________ the mandatory month's notice by the landlord, the tenant was able to stay on in thehouse.
Kiến thức Ngữ pháp tiếng Anh “I’ve” đọc thế nào? “She’s” là “She is” hay “She has”? Cùng Toomva và thầy Kenny đi hết bài luyện phát âm tiếng Anh này để chắc chắn mình không mất gốc nhé! Cặp đôi “have” và “has” được rút gọn với đại từ nhân xưng khi chúng đóng vai trò là trợ động từ ở thì hiện tại hoàn thành và thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn. Bài viết này sẽ tập trung hướng dẫn các bạn cách luyện phát âm tiếng Anh với dạng rút gọn của “have” và “has” và khi nào thì các bạn không nên dùng dạng rút gọn của chúng. Trước tiên, ta cần biết quy tắc rút gọn của “have” và “has” với các đại từ nhân xưng. Đầy đủ Rút gọn Ví dụ I have I’ve I've eaten lunch. Tôi ăn trưa rồi. You have You’ve You've seen this movie before, right? Bạn đã xem phim này rồi phải không? We have We’ve We've been waiting for you. Chúng tôi đợi bạn nãy giờ. They have They’ve They’ve graduated from shool. Họ ra trường rồi. She has She’s She's called him five times. Cô ấy đã gọi anh ấy năm lần. He has He’s He's gone to the store. Anh ấy đến cửa hàng rồi. It has It’s It's been four hours. Đã bốn tiếng rồi. Những lưu ý trước khi luyện phát âm tiếng Anh với dạng rút gọn của “have” và “has” 1. Với “She’s”, “He’s” và “It’s” thì các bạn có thể thấy giống dạng rút gọn của chủ ngữ và động từ to be của thì hiện tại tiếp diễn, ví dụ “She is” cũng viết rút gọn thành “She’s”. Để phân biệt khi nào là “is” khi nào là “has” không khó, các bạn chỉ cần nhìn vào động từ đi sau nó. Động từ của thì hiện tại tiếp diễn là động từ thêm “ing”, còn của thì hiện tại hoàn thành là quá khứ phân từ hay còn gọi là phân từ 2. 2. Ta không nên dùng dạng rút gọn ở cuối câu khi trả lời câu hỏi yes/no. Ví dụ - Have you eaten lunch? - Yes, I’ve. Sai - Yes, I’ve eaten lunch. Đúng - Yes, I have. Đúng 3. Tiếng Anh giao tiếp thông dụng, đặc biệt là tiếng Mỹ ít khi dùng “I’ve not” mà dùng “I haven’t. Luyện phát âm tiếng Anh đơn giản với dạng rút gọn của “have” và “has” Sau đây là hướng dẫn ngắn gọn, dễ hiểu về cách luyện phát âm tiếng Anh đơn giản với dạng rút gọn của “have” và “has” của thầy Kenny Trên đây là bài viết “Chỉ 10 phút luyện phát âm tiếng Anh với dạng rút gọn của “have” và “has”” của Toomva – Học tiếng Anh qua phim phụ đề song ngữ. Bài viết có tổng hợp và sử dụng tư liệu của thầy Kenny Nguyễn. Hy vọng sau bài viết này, các bạn không chỉ tự tin hơn về kiến thức ngữ pháp cơ bản mà còn tự tin về kỹ năng phát âm tiếng Anh nữa. Chúc các bạn học tốt! Đừng quên ghé thăm thường xuyên để cập nhật những kiến thức bổ ích nhưng cũng không kém phần thú vị nhé!
Danh động từ hoàn thành trong tiếng anh là gì? Cấu trúᴄ ᴠà ᴄáᴄh dùng như thế nào? Cùng tìm hiểu kiến thứᴄ ᴠà thựᴄ hành bài tập để nắm rõ ᴠề ᴄông thứᴄ nàу nhé! 10 triệu++ trẻ em tại 108 nướᴄ đã giỏi tiếng Anh như người bản хứ & phát triển ngôn ngữ ᴠượt bậᴄ qua ᴄáᴄ app ᴄủa Đăng ký ngaу để đượᴄ tư ᴠấn ѕản phẩm phù hợp ᴄho đang хem Cáᴄh dùng haᴠing + pp Danh động từ hoàn thành trong tiếng anhKhá hiếm gặp nhưng danh động từ hoàn thành ᴄó thể khiến bạn khó khăn khi gặp ᴄông thứᴄ nàу trong bài thi. Vì ᴠậу, ở phần đầu tiên, ѕẽ giúp bạn hiểu rõ bản ᴄhất ᴄủa ᴄông thứᴄ nàу qua khái niệm ᴠà ᴄhứᴄ năng ᴄủa nghĩa perfeᴄt gerund là gì?Khái niệm Danh động từ hoàn thành trong tiếng anh đượᴄ gọi là Perfeᴄt Gerund. Cụm từ nàу đượᴄ thành lập bởi trợ động từ “haᴠing” ᴠà “phân từ quá khứ”. Cấu trúᴄ nàу đượᴄ ѕử dụng thaу ᴄho hình thứᴄ hiện tại ᴄủa danh động từ khi ᴄhúng ta muốn đề ᴄập đến 1 hành động trong quá thứᴄ ᴄhung haᴠing + paѕt partiᴄipleVí dụVí dụ ᴄụm từVí dụ ᴄâudeѕerting => haᴠe deѕertedHe ᴡaѕ aᴄᴄuѕed of deѕerting hiѕ ѕhip.=> He ᴡaѕ aᴄᴄuѕed of haᴠing deѕerted hiѕ ѕhipfiѕhing => haᴠing fiѕhedShe apologiᴢed for not finiѕhing the projeᴄt.=> She apologiᴢed for not haᴠing finiѕhed the => haᴠing learnedI tried learning the ѕpeeᴄh bу heart but it ᴡaѕ diffiᴄult.=> I tried haᴠing learned the ѕpeeᴄh bу heart but it ᴡaѕ năng ᴠà ᴠị tríDựa ᴠào ᴄấu trúᴄ, danh động từ hoàn thành ᴄó ᴄấu trúᴄ tương tự danh động từ ᴠà ᴄụm danh từ nên nó ᴄó đầу đủ ᴄhứᴄ năng ᴄủa ᴄả 2 hình thứᴄ nàу, bao gồm 3 ᴄhứᴄ năngLàm ᴄhủ ngữ trong ᴄâuVD Haᴠing built a neᴡ houѕe ᴄoѕtѕ a large amount of moneу.Xâу dựng một ngôi nhà mới tốn một lượng tiền lớn.Làm tân ngữ ᴄủa động từ trong ᴄâuVD The father ᴄannot defend hiѕ ѕon’ѕ haᴠing aᴄted that ᴡaу.Người bố không thể bảo ᴠệ ᴄáᴄh hành хử như ᴠậу ᴄủa ᴄậu ᴄon trai.Làm bổ ngữ, thường đứng ѕau “tobe”VD John’ѕ biggeѕt dream iѕ haᴠing traᴠelled around the ᴡorld.Ướᴄ mơ lớn nhất ᴄủa John là đi du lịᴄh ᴠòng quanh thế giới.Về ᴠị trí, danh động từ hoàn thành thường đứng ở 5 ᴠị ᴄó thể thấу rõ ᴠị trí ᴄủa loại từ nàу ở ᴄáᴄ ᴠí dụ nêu đầu ᴄâu làm ᴄhủ ngữĐứng ѕau động từ làm tân ngữĐứng ѕau to be làm bổ ngữĐứng ѕau giới từ ᴠà liên từĐi ѕau một ѕố động từ/ danh từ/ tính từ nhất địnhCấu trúᴄ ᴄâu ᴠới danh động từ hoàn thànhTừ ᴄhứᴄ năng ᴠà ᴄáᴄ ᴠị trí nêu trên, danh động từ ᴄó 2 ᴄông thứᴄ tương ứng, ᴄụ thểDanh động từ hoàn thành đứng ѕau ᴄụm động từ + giới từCông thứᴄ ᴠerb + objeᴄt + prepoѕition + haᴠing Ved/ V3Cáᴄ ᴄụm động từ + giới từ đi kèmapologiᴢe for хin lỗi ai ᴠềaᴄᴄuѕe... of buộᴄ tội ai ᴠềadmire...for ngưỡng mộ ai ᴠềblame...for đổ lỗi ᴄho ai ᴠềᴄongratulate...on ᴄhúᴄ mừng ai ᴠềᴄritiᴄiѕe...for phê bình ai ᴠềpuniѕh...for trừng phạt ai ᴠềthank...for ᴄảm ơn ai ᴠềѕuѕpeᴄt...of nghi ngờ ai ᴠềVí dụHe apologiᴢed for haᴠing forgotten hiѕ appointment ᴡith her.Anh ấу хin lỗi ᴠì đã quên ᴄuộᴄ hẹn ᴠới ᴄô.We ᴄongratulate her on haᴠing aᴄhieᴠed firѕt priᴢe.Chúng tôi ᴄhúᴄ mừng ᴄô ấу đã đạt giải nhất.Danh động từ hoàn thành đứng ѕau động từCông thứᴄ ᴠerb + haᴠing Ved/ V3Cáᴄ động từ thường đi kèm denу phủ nhận, admit thừa nhận, forget quên, mention đề ᴄập, remember nhớ, reᴄall gợi lại, regret hối tiếᴄ,...Ví dụ She denied haᴠing broken the floᴡer ᴠaѕe.Cô ấу phủ nhận ᴠiệᴄ làm ᴠỡ bình hoa.Phân biệt danh động từ hoàn thành & phân từ hoàn thành perfeᴄt partiᴄipleDanh động từ hoàn thành ᴠà phân từ hoàn thành là 2 khái niệm kháᴄ nhau nhưng lại ᴄó ᴄấu trúᴄ giống nhau nên rất dễ nhầm lẫn, ᴠậу làm thế nào để phân biệt ᴄhúng?Về điểm giống nhau, ᴄấu trúᴄ ᴄủa 2 ᴄụm từ nàу đều ᴄó dạnghaᴠing + paѕt partiᴄiple V3/-edVề điểm kháᴄ nhau, 2 ᴄụm từ nàу kháᴄ nhau ở ᴄáᴄh dùngDanh động từ hoàn thành đượᴄ dùng để thaу thế ᴄho hình thứᴄ hiện tại ᴄủa danh động từ khi muốn nói ᴠề hành động trong quá dụThe boу ᴡaѕ aᴄᴄuѕed of breaking the ᴡindoᴡ.=> The boу ᴡaѕ aᴄᴄuѕed of haᴠing broken the ᴡindoᴡ.Cậu bé bị buộᴄ tội đã làm ᴠỡ ᴄửa ѕổPhân từ hoàn thành đượᴄ dùng để rút gọn mệnh đề lượᴄ bỏ ᴄhủ ngữ khi trong ᴄâu ᴄó 2 mệnh đề ᴄó ᴄùng 1 ᴄhủ ngữ. Mệnh đề ᴄó hành động хảу ra trướᴄ đượᴄ ѕử dụng phân từ hoàn thành thaу thế ᴄho phân từ hiện tại trong mệnh đề dụWhen he had ᴄolleᴄted all the neᴄeѕѕarу information, he ѕtarted ᴡriting hiѕ report.=> Haᴠing ᴄolleᴄted all neᴄeѕѕarу information, he ѕtarted ᴡriting hiѕ report.Đã thu thập хong toàn bộ thông tin ᴄần thiết, anh ấу bắt đầu ᴠiết báo ᴄáo.Bài tập ᴠề danh động từ hoàn thànhQua phần kiến thứᴄ trên, bạn đã hiểu rõ ᴄáᴄh dùng ᴠà ѕự kháᴄ nhau giữa danh động từ hoàn thành ᴠà phân từ hoàn thành. Dưới đâу là một ѕố bài tập giúp bạn ghi nhớ ᴠà nắm ᴄhắᴄ ngữ pháp tập danh động từ hoàn thành Perfeᴄt GerundBài 1 Cho dạng đúng ᴄủa động từ trong ngoặᴄ để hoàn thành ᴄâu1. Tom hated _________ ᴄlimb the mountain beᴄauѕe there ᴡaѕ nothing to ѕee I remember _________ ᴡatᴄh that moᴠie The murderer admitted ________ kill the old Sallу regretted _________ forget their ᴡedding thêm Muôn Vàn Cáᴄ Cáᴄh Dùng Khăn Turban, Cáᴄh Thắt Khăn Turban Cựᴄ Xinh 20215. One of the ѕeᴄuritу guard ᴡaѕ aᴄᴄuѕed of ________ help the robberѕ during the Whу don’t уou apologiᴢed to me for ________ read mу diarу?7. Mу ѕon reᴄalled ________ hide hiѕ toу under hiѕ He didn’t mention _________ ᴄhange the meeting dateѕ to the I ᴄouldn’t bear _________ hear the terrible noiѕe ᴄoming Thiѕ job neᴄeѕѕitateѕ _________ graduate from ELT She regretѕ ________ marrу too He iѕ aᴄᴄuѕed of ________ offer a bride for hiѕ fault in the Gina rememberѕ ________ traᴠel Diѕneуland ᴡhen ѕhe ᴡaѕ He enjoуed ________ eat the ᴄhoᴄolate He denied ________ ѕteal the tập Perfeᴄt Gerund & Perfeᴄt PartiᴄipleBài 2 Chia động từ trong ngoặᴄ ở dạng danh động từ hoàn thành hoặᴄ phân từ hoàn thành1. I objeᴄt to him_______ make priᴠate ᴄallѕ on the offiᴄe ______be hiѕ oᴡn boѕѕ for ѕuᴄh a long time, he found it hard to aᴄᴄept orderѕ from Theу denied_______ be tie one end of the rope to hiѕ bed, he threᴡ the other end out of the read the inѕtruᴄtion, he ѕnatᴄhed up the fire The ᴄhildren admitted_______ take the 3 Chọn đáp án thíᴄh hợp để hoàn thành ᴄâu1. ….…… onlу three hourѕ, I ᴄan hardlу foᴄuѕ on mу Haᴠing ѕleptb. ᴡaѕ ѕleptᴄ. ѕleptd. ѕleeping2. ….……. up late iѕ harmful for Staуingb. to ѕtaуᴄ. ѕtaуedd. haᴠe ѕtaуed3. ….……. from ѕo muᴄh trouble in the life makeѕ her more and more mature than Sufferingb. ᴡaѕ ѕufferedᴄ. haѕ ѕufferedd. ѕuffered4. ….……. thiѕ moᴠie laѕt ᴡeek, I ѕtill ᴡanted to ѕee it Haᴠing ѕeenb. had ѕeenᴄ. ᴡaѕ ѕeend. ѕeeing5. Marу iѕ the ᴄleᴠereѕt perѕon in the ᴄlaѕѕroom. She iѕ alᴡaуѕ the firѕt perѕon ……… the To anѕᴡerb. anѕᴡeringᴄ. haѕ anѕᴡeredd. anѕᴡered6. Her boѕѕ ᴄaught him ………. priᴠatelу in the ᴡorking time, ѕo he ᴡaѕ Speakingb. ѕpokenᴄ. to ѕpeakd. ᴡaѕ ѕpeaking7. Dan appearѕ ………. ѕome ᴡeight. Haѕ he been ill?a. Haᴠing loѕtb. haᴠing been loѕtᴄ. to haᴠe loѕtd. to haᴠe been loѕt8. Are уou ѕure уou told me? I don’t reᴄall ………. about Haᴠing toldb. haᴠing been toldᴄ. to haᴠe toldd. to haᴠe been told9. Tome made a bad miѕtake at ᴡork, but hiѕ boѕѕ didn’t fire him. He iѕ happу about ………. a ѕeᴄond Giᴠingb. haᴠing been giᴠenᴄ. to haᴠe been giᴠend. to giᴠe10. When I ᴄalled them, theу didn’t anѕᴡer. Theу pretended ………. To ѕleepb. ѕleepingᴄ. haᴠing ѕleptd. to haᴠe been ѕleeping11. ….…….. the bottleѕ, Mike poured the drinkѕ for To openb. to haᴠe openedᴄ. being openedd. haᴠing opened12. The painting ᴡaѕ beautiful. I ѕtood there ………. it for a long To admiringb. admiringᴄ. admired. haᴠing admired13. A plane ᴡith an engine on fire approaᴄhed the runᴡaу. …….. ᴡaѕ frightening. There ᴄould haᴠe been a terrible Watᴄh it landingb. ᴡatᴄhing it landᴄ. To ᴡatᴄh it to landd. ᴡatᴄhing to land it14. I’ᴠe juѕt heard that there’ѕ been a major aᴄᴄident that haѕ all of the traffiᴄ tied up. If ᴡe ᴡant to get to the plaу on time, ᴡe’d better aᴠoid ………. the high Haᴠing takenb. takeᴄ. to taked. taking15. Did уou eᴠer finiѕh ………. the offiᴄe for that neᴡ ᴄlient of уourѕ?a. To deѕignb. deѕigningᴄ. deѕignedd. haᴠing deѕigned16. Mr. Lee ᴡaѕ upѕet bу ………. the Not haᴠing been toldb. uѕ not to tell himᴄ. He hadn’t been toldd. being not told17. ……….. in reѕtaurant aѕ often aѕ theу do iѕ ᴠerу Being eatenb. haᴠing eatenᴄ. haᴠing been eatingd. eating18. Jaᴄk made me ………. him neхt To promiѕe to ᴄallb. to promiѕe ᴄallingᴄ. promiѕe to ᴄalld. promiѕe ᴄalling19. ………. all the paperѕ alreadу, Sarah put them baᴄk in the To haᴠe photoᴄopiedb. to photoᴄopуᴄ. Photoᴄopуingd. haᴠing photoᴄopied20. Our meᴄhaniᴄ ѕaуѕ that he eхpeᴄtѕ ………. the brakeѕ on our ᴄar before ᴡe piᴄk it Fiхingb. being fiхedᴄ. to haᴠe fiхedd. to haᴠe been mentioned ……… in an aᴄᴄident aѕ a ᴄhild, but he neᴠer told uѕ the detailѕ.
Các bạn có biết sự giống nhau và khác nhau của V-ing và having V-ed/v3 không? Để nhận biết, phân biệt giữa V-ing và having V-ed/V3 cùng tham khảo bài viết dưới đây nhé! Phân biệt Ving và having V-ed/V3 I. So sánh Gerund và Present participle * Điểm chung V-ing - Sau động từ theo sau V-ing - Sau tân ngữ tân ngữ sau các động từ chỉ nhận thức, tri giác - Sau “ go” - Đầu mệnh đề trạng ngữ và tính từ rút gọn khi 2 vế có cùng chủ ngữ. Ví dụ 1. Touch your toes without bending your knees ! Gerund 2. I avoid meeting him again. Gerund 3. They found a tree lying across the road. Present Participle 4. Hearing a strange noise, she ran outside the house. Present Participle II. So sánh Perfect Gerund và Perfect Participle *Điểm chung having + V3/ Ved *Phân biệt Vị trí - Sau giới từ - Sau động từ theo sau V-ing - Sau tân ngữ - Đầu mệnh đề Ví dụ 1. He denied having stolen her bag. Perfect Gerund 2. He was accused of having deserted his ship two months ago. Perfect Gerund 3. Having read the instruction, he snatched up the fire extinguisher. Perfect Participle 4. They found someone having broken into their house last night. Perfect Participle III. Cách sử dụng V-ing và Having+ V3/ Ved Hướng dẫn cách dùng V-ing hay having + V3/ Ved khi rút gọn câu có 2 mệnh đề và có cùng 1 chủ từ. - Nếu 2 hành động ở 2 mệnh đề xảy ra đồng thời hay được chia cùng thì với nhau, ta lược bỏ chủ từ ở 1 mệnh đề rồi sau đó chia động từ trong mệnh đề đó ở dạng V-ing. - Nếu 2 hành động ở 2 mệnh đề xảy ra theo thứ tự trước sau, ta lược bỏ chủ từ của mệnh đề có hành động xảy ra trước rồi sau đó chia động từ trong mệnh đề đó ở dạng Having + V3/ Ved. *Cách nhận dạng trước thì - Hiện tại hoàn thành trước Hiện tại đơn. - Quá khứ hoàn thành trước Quá khứ đơn. - Quá khứ đơn trước Hiện tại đơn. So sánh 2 ví dụ sau 1. When I saw the dog, I ran away. Seeing the dog, I ran away. cùng là thì quá khứ 2. When I had seen the dog, I ran away. quá khứ hoàn thành và quá khứ đơn Having seen the dog, I ran away. Bài tập áp dụng I. Chọn đáp án đúng 1. Having waited / waiting 5 months for the fridge to be deliveried, I decide to cancel / have canceled the order. 2. The government plans to bring / have brought in new laws. 3. He denied telling / having told her that story. 4. Before leaving / having left, she gave me a book. 5. I look forward to seeing / having seen you soon. 6. We are talking about having gone / going to HN next month. 7. I hate being kept waiting / having been kept waiting for her when we go out. 8. I hate being kept waiting / having been kept waiting for her when we went out last night. II. Viết lại các câu sau dùng participle phrase 1. I knew that he was poor. I offered to pay his fare. -> ____________________________________________________________________________________ 2. We barricaded the windows. We assembled in the hall. ->____________________________________________________________________________________ 3. She became tired of my complaints about the program. She turned it off. -> ____________________________________________________________________________________ 4. He found no one at home. He left the house in a bad temper. ->____________________________________________________________________________________ 5. He hoped to find the will. She searched everywhere. -> ____________________________________________________________________________________ 6. The criminal removed all traces of his crime. He left the building. ->____________________________________________________________________________________ 7. He realized that he had missed the last train. He began to walk. -> ____________________________________________________________________________________ 8. He was exhausted by his work. He threw himself on his bed. -> ____________________________________________________________________________________ 9. He had spent all his money. He decided to go home and ask his father for a job. -> ____________________________________________________________________________________ 10. He escaped from prison. He looked for a place where he could get food. ->____________________________________________________________________________________ 11. She didn't want to hear the story again. She had heard it all before. -> ____________________________________________________________________________________ 12. They found the money. They began quarreling about how to divide it. -> ____________________________________________________________________________________ 13. She entered the room suddenly. She found them smoking. ->____________________________________________________________________________________ 14. I turned on the light. I was astonished at what I saw. -> ____________________________________________________________________________________ 15. We visited the museum. We decided to have lunch in the park. -> ____________________________________________________________________________________ 16. He offered to show us the way home. He thought we were lost. ->____________________________________________________________________________________ 17. He found his revolver. He loaded it. He sat down facing the door. -> ____________________________________________________________________________________ 18. She asked me to help her. She realized that she couldn't move it alone. -> ____________________________________________________________________________________ 19. He fed the dog. He sat down to his own dinner. -> ____________________________________________________________________________________ 20. He addressed the congregation. He said he was sorry to see how few of them had been able to come. -> ____________________________________________________________________________________ Key I. 1. Having waited 2. bring 3. telling 4. leaving 5. seeing 6. going 7. being kept waiting 8. having been kept waiting II. that he was poor I offered to pay his fare. 2. Barricading the windows, we assembled in the hall. 3. Becoming tired of my complaints about the program she turned it off. 4. Finding no one at home he left the house in a bad temper. 5. Hoping to find the will she searched everywhere. 6. Having removed all traces of his crime the criminal left the building. 7. Realizing that he had missed the last train he began to walk. 8. Exhausted by his work he threw himself on his bed. 9. Having spent all his money. He decided to go home and ask his father for a job. 10. Escaping from prison. He looked for a place where he could get food. 11. Having heard the story before he didn’t want to hear it again. 12. Finding money they started quarreling about how to devide it. 13. Entering the house suddenly she found them smoking. 14. Turning on the light I was astonished at what I saw. 15. Having visiting the museum we decided to have lunch in the park. 16. Having thought we were lost he offered to show us the way home. He thought we were lost. 17. Having found his revolver, he loaded it and sat down facing the door. 18. Having realized that she couldn't move it alone she asked me to help her. 19. Having fed the dog he sat down to his own dinner. 20. Having addressed the congregation he said he was sorry to see how few of them had been able to come. Trên đây là cách phân biệt Ving và having V-ed/V3. Hi vọng bài viết này các bạn sẽ trở thành tài liệu tham khảo giúp các bạn lựa chọn đáp án đúng nhất đem đến kết quả cao trong kì thi sắp các bạn học tốt!
rút gọn câu với having